Nghĩa tiếng Việt
- Pha giữa (phân bào).danh từ
Ví dụ
-
The chromosomes lined up during metaphase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɛtəˌfeɪz/
The chromosomes lined up during metaphase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép