TanroDictionary Sổ từ

metaphase

/ˈmɛtəˌfeɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pha giữa (phân bào).danh từ

Ví dụ

  1. The chromosomes lined up during metaphase.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép