TanroDictionary Sổ từ

metaphrase

/ˈmɛtəˌfreɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản dịch từng chữ, bản dịch theo đúng nguyên văn.danh từ
  2. Dịch từng chữ, dịch theo đúng nguyên văn.động từ

Ví dụ

  1. A metaphrase can sound very stiff.

  2. He metaphrase the poem word for word.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép