TanroDictionary Sổ từ

metaphrast

/ˈmetəˌfræts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chuyển thể văn này sang thể văn khác (từ văn xuôi sang văn vần... ).danh từ

Ví dụ

  1. The metaphrast changed prose into graceful verse.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép