Nghĩa tiếng Việt
- Siêu hình.tính từ
- Lý thuyết suông, trừu tượng.tính từ
Ví dụ
-
Her metaphysical questions were hard to answer.
-
His metaphysical idea sounded abstract and vague.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép