Nghĩa tiếng Việt
- Suy nghĩ/lập luận/viết một cách trừu tượng.động từ
Ví dụ
-
He tended to metaphysicize instead of giving facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˌɛtəfˈɪzɪkaɪz/
He tended to metaphysicize instead of giving facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép