Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) di căn.tính từ
- (thuộc) chuyển hoá.tính từ
Ví dụ
-
The doctor studied the metastatic growth closely.
-
The chemical change was called metastatic in the paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép