Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) khối xương bàn chân.tính từ
Ví dụ
-
He felt pain in his metatarsal bones.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmetəˈtɑːsl/
He felt pain in his metatarsal bones.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép