Nghĩa tiếng Việt
- , (ngôn ngữ học) hiện tượng đổi chỗ.danh từ
Ví dụ
-
The letter swap was a clear metathesis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈtæθəsɪs/
The letter swap was a clear metathesis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép