Nghĩa tiếng Việt
- Đưa ra hình phạt khắc nghiệt.động từ
Ví dụ
-
They meted out savage penalties to anyone who broke the law.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈiːt ˈaʊt/
They meted out savage penalties to anyone who broke the law.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép