TanroDictionary Sổ từ

mete out

/mˈiːt ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa ra hình phạt khắc nghiệt.động từ

Ví dụ

  1. They meted out savage penalties to anyone who broke the law.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép