TanroDictionary Sổ từ

meted

/mˈiːtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của meteđộng từ

Ví dụ

  1. The teacher meted out the homework evenly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép