Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết luân hồi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the metempsychosis yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˌtɛmsɪˈkoʊsəs/
She saw the metempsychosis yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép