Nghĩa tiếng Việt
- Sao băng, như sao băng.tính từ
- Khí tượng.tính từ
- Rạng rỡ trong chốc lát, sáng người trong chốc lát (như sao băng).tính từ
Ví dụ
-
Their meteoric rise surprised everyone.
-
The report covered meteoric changes in weather.
-
Her meteoric fame faded after one year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép