Nghĩa tiếng Việt
- Có phương pháp.D
- Ngăn nắp; cẩn thận.D
Ví dụ
-
He methodicalli labeled every box.
-
She methodicalli cleaned her desk each evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép