TanroDictionary Sổ từ

methodise

/ˈmeθədaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắp xếp cho có trật tự, sắp xếp cho có hệ thống, hệ thống hoá.động từ

Ví dụ

  1. They methodise the files before each meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép