Nghĩa tiếng Việt
- Người theo hội Giám lý.danh từ
Tiếng Nhật
- メソジストgiáo phái Giám Lý
Ví dụ
-
The methodist sang with the local choir.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmeθədɪst/
The methodist sang with the local choir.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép