TanroDictionary Sổ từ

methodist

/ˈmeθədɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo hội Giám lý.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The methodist sang with the local choir.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép