TanroDictionary Sổ từ

meticulous

/məˈtɪkjələs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỉ mỉ, quá kỹ càng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is meticulous about every tiny detail.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép