Nghĩa tiếng Việt
- Tỉ mỉ, quá kỹ càng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is meticulous about every tiny detail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈtɪkjələs/
She is meticulous about every tiny detail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép