TanroDictionary Sổ từ

metricate

/ˈmetrəˌkeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đổi sang hệ mét.động từ

Ví dụ

  1. They metricate the old map for school use.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép