Nghĩa tiếng Việt
- Mêtric hoá được.tính từ
Ví dụ
-
This space is metrizable with the right metric.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmetrəzəbəl/
This space is metrizable with the right metric.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép