Nghĩa tiếng Việt
- Khoa đo lường.tính từ
- Hệ thống đo lường.tính từ
Ví dụ
-
She studied metrological standards in class.
-
The lab followed a strict metrological system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép