TanroDictionary Sổ từ

metromaniac

/ˌmetrəʊˈmeɪniːək/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sính làm thơ; người mê thơ ca.danh từ

Ví dụ

  1. The metromaniac wrote poems every evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép