TanroDictionary Sổ từ

metronomic

/ˌmetrəˈnɒmɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy nhịp; như máy nhịp.tính từ

Ví dụ

  1. His metronomic steps never changed speed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép