Nghĩa tiếng Việt
- Máy nhịp; như máy nhịp.tính từ
Ví dụ
-
His metronomic steps never changed speed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmetrəˈnɒmɪk/
His metronomic steps never changed speed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép