TanroDictionary Sổ từ

metropolis

/məˈtrɒpəlɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ đô, thủ phủ.danh từ
  2. Trung tâm (văn hoá, chính trị...).danh từ
  3. Nước mẹ, mẫu quốc.danh từ
  4. Thủ đô giáo khu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The metropolis was busy late at night.

  2. The city is a cultural metropolis.

  3. The colony depended on the metropolis.

  4. The bishop visited the metropolis.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép