TanroDictionary Sổ từ

mettle

/ˈmetl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khí chất, tính khí.danh từ
  2. Dũng khí, khí khái, khí phách.danh từ
  3. Nhuệ khí, nhiệt tình, tính hăng hái, lòng can đảm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She showed great mettle during the exam.

  2. The athlete showed great mettle during the race.

  3. His speech was full of mettle and passion.

  4. a man of mettle

    một người khí khái, một người có khí phách

  5. to be full of mettle

    nhiệt tình hăng hái, đầy nhuệ khí

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép