Nghĩa tiếng Việt
- Gác lửng.danh từ
- Tầng dưới sân khấu.danh từ
Ví dụ
-
The family sat in the mezzanine during the show.
-
The actors waited under the mezzanine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép