Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết tắt của management.danh từ
Ví dụ
-
The abbreviation mgmt stands for management.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmætəm/
The abbreviation mgmt stands for management.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép