TanroDictionary Sổ từ

miasmata

/maɪˈæzmətə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của miasmadanh từ
  2. Khí độc, chướng khí, âm khí.danh từ

Ví dụ

  1. The word miasmata is the plural of miasma.

  2. A miasmata helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép