Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của miasmadanh từ
- Khí độc, chướng khí, âm khí.danh từ
Ví dụ
-
The word miasmata is the plural of miasma.
-
A miasmata helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép