Nghĩa tiếng Việt
- Một ống thông rất nhỏ và mỏng.danh từ
Ví dụ
-
The surgeon used a microcannula carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmaɪkrəʊkəˈnæsələn/
The surgeon used a microcannula carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép