Nghĩa tiếng Việt
- Nhỏ đầu (người).tính từ
Ví dụ
-
The doctor noted a microcephalic condition.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmaɪkroʊˌsefəˈlæk/
The doctor noted a microcephalic condition.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép