Nghĩa tiếng Việt
- Máy tính nhỏ (dùng trong nhà hay ở các công sở) có trung tâm xử lý là mạch vi xử lý; máy vi tính.danh từ
Tiếng Nhật
- マイコン(viết tắt) máy vi tính, máy tính cá nhân
Ví dụ
-
We use a microcomputer in the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép