TanroDictionary Sổ từ

microcomputer

/ˈmaɪkrəʊkəmpjuːtə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy tính nhỏ (dùng trong nhà hay ở các công sở) có trung tâm xử lý là mạch vi xử lý; máy vi tính.danh từ

Tiếng Nhật

  • マイコン(viết tắt) máy vi tính, máy tính cá nhân

Ví dụ

  1. We use a microcomputer in the office.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép