Nghĩa tiếng Việt
- Bản sao micrôfim (trong sách in... ).danh từ
Ví dụ
-
The archive kept a microcopy of the book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑɪkroʊˌkɑːpi/
The archive kept a microcopy of the book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép