Nghĩa tiếng Việt
- Ngành nghiên cứu hoạt động của các doanh nghiệp và người tiêu dùng; kinh tế vi mô.danh từ
Ví dụ
-
Microeconomics studies buyers and sellers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép