TanroDictionary Sổ từ

microeconomics

/ˌmaɪkrəʊˌiːkəˈnɒnɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngành nghiên cứu hoạt động của các doanh nghiệp và người tiêu dùng; kinh tế vi mô.danh từ

Ví dụ

  1. Microeconomics studies buyers and sellers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép