TanroDictionary Sổ từ

microlight

/ˈmaɪkrəʊlaɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại tàu lượn có động cơ.danh từ

Ví dụ

  1. The microlight flew low over the fields.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép