TanroDictionary Sổ từ

micrology

/ˌmaɪˈkrɔːlədʒi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chẻ sợi tóc làm tư, sự quá đi sâu bắt bẻ chi tiết vụn vặt.danh từ

Ví dụ

  1. Her micrology annoyed everyone at the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép