Nghĩa tiếng Việt
- Vi chương trình hoá.tính từ
Ví dụ
-
Microprogramming improved the machine's control system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɡræmɪŋ/
Microprogramming improved the machine's control system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép