Nghĩa tiếng Việt
- Kính hiển vi.danh từ
Tiếng Nhật
- 顕微鏡けんびきょうkính hiển vi
Ví dụ
-
She looked at the cell through a microscope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmaɪkrəskəʊp/
She looked at the cell through a microscope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép