Nghĩa tiếng Việt
- Kính hiển vi; bằng kính hiển vi.tính từ
- Rất nhỏ.tính từ
Ví dụ
-
The microscopical view showed tiny details.
-
The dust was microscopical on the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép