Nghĩa tiếng Việt
- Chứng đái giắt.danh từ
- Sự đi đái.danh từ
Ví dụ
-
His micturition problem kept him awake.
-
Frequent micturition can be uncomfortable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép