Nghĩa tiếng Việt
- Giữa.danh từ
- Nửa người, chỗ thắt lưng.danh từ
- Ở giữa, trung.tính từ
- Đá (bóng) từ cánh vào (khu trung lộ trước gôn).động từ
- Đặt vào giữa.động từ
- Xếp đôi (lá buồm lại).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please sit in the middle of the room.
-
The water reached the middle of his legs.
-
He held up his middle finger at them.
-
He tried to middle the ball into the box.
-
Please middle the chair between the desks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép