Nghĩa tiếng Việt
- Trung bình, vừa phải, kha khá.D
- Hàng hoá loại vừa.danh từ
- Tấm, hạt tấm.danh từ
- Thịt lợn muối.danh từ
Ví dụ
-
He is of middlings height and weight.
-
We bought middlings for the chickens.
-
The mill saved the middlings for feed.
-
The recipe used middlings and vegetables.
-
middlings tall
cao vừa phải
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép