Nghĩa tiếng Việt
- Trung du.danh từ
- Vùng trung du nước Anh.danh từ
Ví dụ
-
They live in the midland hills.
-
Farmers in the midland region grow many crops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép