TanroDictionary Sổ từ

midmost

/ˈmɪdˌmoʊst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở giữa.tính từ

Ví dụ

  1. The lamp stood on the midmost table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép