Nghĩa tiếng Việt
- Ở giữa.tính từ
Ví dụ
-
The lamp stood on the midmost table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪdˌmoʊst/
The lamp stood on the midmost table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép