Nghĩa tiếng Việt
- Gân giữa (của lá).danh từ
Ví dụ
-
The leaf had a bright midrib.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪdˌrɪb/
The leaf had a bright midrib.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép