TanroDictionary Sổ từ

midrib

/ˈmɪdˌrɪb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gân giữa (của lá).danh từ

Ví dụ

  1. The leaf had a bright midrib.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép