Nghĩa tiếng Việt
- Giữa dòng (sông, suối).danh từ
Ví dụ
-
Do not change horses in midstream during the race.
-
to change/swap horses in midstream
xem horse
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép