TanroDictionary Sổ từ

midway

/ˌmɪdˈweɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nửa đường, giữa đường.danh từ
  2. Ở nửa đường, nửa chừng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The shop is halfway there, at the midway point.

  2. She stopped midway through the long speech.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép