Nghĩa tiếng Việt
- Nửa đường, giữa đường.danh từ
- Ở nửa đường, nửa chừng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The shop is halfway there, at the midway point.
-
She stopped midway through the long speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép