Nghĩa tiếng Việt
- Bà đỡ, bà mụ.danh từ
Tiếng Nhật
- 助産婦じょさんぷbà đỡ, nữ hộ sinh
Ví dụ
-
The midwife arrived before the baby came.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪdwaɪf/
The midwife arrived before the baby came.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép