Nghĩa tiếng Việt
- Dáng điệu, phong cách.danh từ
- Vẻ mặt, sắc mặt, dung nhan.danh từ
Ví dụ
-
The mien played a key role.
-
He had a very sorrowful mien today.
-
with a sorrowful mien
với vẻ mặt buồn rầu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép