Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của miff.động từ
Ví dụ
-
He is miffing his brother with jokes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪfɪŋ/
He is miffing his brother with jokes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép