TanroDictionary Sổ từ

migraine

/ˈmiːɡreɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng đau nửa đầu.danh từ

Ví dụ

  1. His migraine kept him in bed all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép