TanroDictionary Sổ từ

migrate

/maɪˈɡreɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Di trú, di cư; ra nước ngoài.động từ
  2. Chuyển trường (chuyển từ trường đại học này sang trường đại học khác).động từ

Ví dụ

  1. Birds migrate when the weather turns cold.

  2. He may migrate to another college.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép