Nghĩa tiếng Việt
- Di trú, di cư; ra nước ngoài.động từ
- Chuyển trường (chuyển từ trường đại học này sang trường đại học khác).động từ
Ví dụ
-
Birds migrate when the weather turns cold.
-
He may migrate to another college.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép