TanroDictionary Sổ từ

migration

/maɪˈɡreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự di trú.danh từ
  2. Sự chuyển trường (từ trường đại học này sang trường đại học khác).danh từ
  3. Đoàn người di trú; bầy chim di trú.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bird migration begins when the weather turns cold.

  2. Her migration to the new school was smooth.

  3. The migration moved south before dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép