Nghĩa tiếng Việt
- Sự di trú.danh từ
- Sự chuyển trường (từ trường đại học này sang trường đại học khác).danh từ
- Đoàn người di trú; bầy chim di trú.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Bird migration begins when the weather turns cold.
-
Her migration to the new school was smooth.
-
The migration moved south before dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép